kiểm tra 15p tin 10

1. Giới thiệu bộ đề kiểm tra 15 phút lớp 10. eLib xin trân trọng gửi đến các em học sinh khối 10 Bộ đề kiểm tra 15 phút lớp 10 tất cả các môn được biên soạn một cách chi tiết và khoa học nhằm giúp các em học sinh có cơ hội luyện tập và tự kiểm tra, đánh giá theo Tôi định mua một xe Toyota, muốn đưa vào hãng kiểm tra xem có bị đâm, ngập nước hoặc tua km. (Thanh Tân) Tôi có liên hệ một vài đại lý Toyota thì nhận câu trả lời, chỉ kiểm tra được tình trạng sử dụng của xe và không đảm bảo được có đâm đụng, ngập nước hoặc VCCI đề nghị cơ quan soạn thảo bổ sung quy định theo hướng đoàn thanh tra và thành viên đoàn thanh tra phải giữ bí mật những thông tin có được từ hoạt động thanh tra, không cung cấp cho bên thứ ba cho đến khi ban hành kết luận thanh tra. Gửi văn bản đến Ủy ban Pháp luật 3. Lệnh NSLOOKUP:. Là một tiện ích có trên hệ điều hành Linux và Window dùng để truy vấn kiểm tra các thông tin record trên DNS server: record A, CNAME (Alias), MX, PTR, NS, SOA,…trong trường trên khi ta ping đến một địa chỉ IP bên ngoài để kiểm tra thấy nhận được gói tin reply, ta xác định đây là do lỗi DNS có thể dùng Hướng dẫn làm bài thi trắc nghiệm: 1. Đợi đến khi đến thời gian làm bài 2. Click vào nút "Bắt đầu làm bài" để tiến hành làm bài thi 3. Ở mỗi câu hỏi, chọn đáp án đúng 4. Hết thời gian làm bài, hệ thống sẽ tự thu bài. Bạn có thể nộp bài trước khi thời gian kết thúc bằng cách nhấn nút Nộp bài Ý kiến bạn đọc Đề thi cùng chuyên mục Rencontre Avec Des Hommes Remarquables Streaming. Ngày đăng 24/07/2015, 1151 Bài kiểm tra 15’ Môn Tin học lớp 10 Cam Mạnh Dần K56ACNTT. Caâu 1 Chọn phương án ghép đúng nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau Tin học là A_ ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử * B_ áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin C_ máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử D_ lập chương trình cho máy tính Caâu 2 Hóy chọn phương án ghép đúng nhất Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì A_ Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin * B_ Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó C_ Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin. D_ Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác Caâu 3 Nền văn minh thông tin gắn liền với loại công cụ nào A_ Động cơ hơi nước B_ Máy điện thoại C_ Máy tính điện tử * D_ Máy phát điện Caâu 4 Hóy chọn phương án ghép đúng Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành A_ nghiên cứu máy tính điện tử B_ sử dụng máy tính điện tử C_ được sinh ra trong nền văn minh thông tin D_ có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng * Caâu 5 Phát biểu nào sau đây là không chính xác? A_ Dung lượng bộ nhớ ngày càng tăng B_ Dung lượng đĩa cứng ngày càng tăng C_ Giá thành máy tính ngày càng tăng * D_ Tốc độ máy tính ngày càng tăng Caâu 6 Hãy chọn phương án ghép đúng Lĩnh vực tin học A_ nghiên cứu cấu trúc, tính chất chung của thông tin, phương pháp thu thập, xử lý và truyền thông tin. * B_ nghiên cứu cấu trúc, tính chất của thông tin C_ nghiên cứu tất cả những gì liên quan đến máy tính điện tử D_ Nghiên cứu các phương pháp thu thập, xử lý truyền thông tin Caâu 7 Hãy chọn tổ hợp các phương án thích hợp nhất để điền vào ô trống trong phát biểu sau đây “ Tin học là một ngành a phát triển và sử dụng b để nghiên cứu cấu trúc, các tính chất của c ; các phương pháp thu thập, lưu trữ, biến đổi, truyền c và ứng dụng vào các lĩnh vực hoạt độngkhác nhau của đời sống xã hội .” A b c A_ khoa học máy tính điện tử dữ liệu B_ khoa học máy tính dữ liệu C_ * khoa học máy tính điện tử thông tin D_ công nghiệp máy tính điện tử thông tin Caâu 8 Chọn phát biểu đúng trong các câu sau A_ Một byte có 8 bits . * B_ RAM là bộ nhớ ngoài. C_ Dữ liệu là thông tin . D_ Đĩa mềm là bộ nhớ trong . Caâu 9 Chọn phát biểu đúng trong các câu sau A_ 8 bytes = 1 bit . B_ CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi . C_ Đĩa cứng là bộ nhớ trong . D_ Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính . * Caâu 10 Chọn phát biểu đúng trong các câu sau A_ Hệ thập lục phân sử dụng 10 chữ số từ 0 đến 9 . B_ Hệ thập lục phân sử dụng 10 chữ số từ 0 đến 9 và 6 chữ cái A, B , C , D , E , F . * Đào Thị Thêm – Đề lớp 10 1 ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT Môn Tin Học 10 I – Mục tiêu đánh giá - Đánh giá kết quả học tập của học sinh về các kiến thức cơ bản đã học của bài 14, 15. II – Yêu cầu của đề - Học sinh hiểu được khái niệm về soạn thảo văn bản và những thao tác ban đầu với word. III – Nội dung của đề Câu 1 3 điểm Hãy nêu một số quy ước trong việc gõ văn bản? Câu 2 2 điểm Hãy nêu các cách tạo bảng? Câu 3 2 điểm Hãy chuyển sang tiếng Việt đoạn gõ kiểu telex sau Heej soanj thaor vawn banr laf mootj phaanf meemf ]ngs dungj cho pheps th]cj hieenj cacs thao tacs lien quan ddeens coong vieecj soanj vawn banr. Câu 41 điểm Hãy ghép các thanh công cụ thanh công cụ vẽ, thanh tiêu đề, thanh bảng chon, thanh công cụ chuẩn. Hình a Hình b Hình c Hình d Đào Thị Thêm – Đề lớp 10 2 Câu 5 2 điểm Hãy ghép mỗi bảng chọn với mô tả của các bảng trong thanh chon tương ứng cho mỗi bảng dưới đây Bảng chọn Mô tả a File 1 Các lệnh lien quan đến hiển thị cửa sổ b Edit 2 Các lệnh định dạng như Font…, Paragraph… c View 3 Các lệnh biên tập văn bản như Cut, Copy, Paste… d Insert 4 Các lệnh hướng dẫn trợ giúp e Fomat 5 Các lệnh xử lý tệp văn bản như New, Open, Save… fTools 6 Các lệnh chèn đối tượng vào văn bản Break, Page Numbers… g Table 7 Các lệnh hiển thị như Normal, Print Layout, h Windows 8 Các lệnh trợ giúp công việc soạn thảo i Hepl 9 Các lệnh làm việc với bảng biểu Đào Thị Thêm – Đề lớp 10 3 IV ĐÁP ÁN Câu 1 Có 2 quy ước trong việc gõ văn bản - Các đơn vị xử lý trong văn bản + Ở mức đơn giản nhất , văn bản được tạo ra từ các kí tự + Một vài kí tự ghép lại với nhau thành một từ. Các từ được phân cách bởi dấu phân cách hoặc các dấu ngắt câu. + Tập hợp nhiều từ kết thúc bằng một trong các dấu kết thúc câu, ví dụ dấu chấm, dấu chám hỏi, dấu chấm than, được gọi là câu. + Tập các kí tự nằm trên cùng một hàng được gọi là một dòng + Nhiều câu có liên quan với nhau hoàn chỉnh về ngữ nghĩa nào đó tạo thành một đoạn văn. Các đoạn văn bản được phân cách bởi dấu ngắt đoạn. + Phần văn bản định dạng để in ra trên một trnag giấy được gọi là trang. + Phần văn bản hiển thị trên màm hình tại một thời điểm được gọi lag trang màn hình. - Một số quy ước trong việc gõ văn bản + Các dấu ngắt câu như dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu chấm phẩy, dấu chấm than, dấu chấm hỏi phải được đặt sát vào từ trước đó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung. + Giưã các từ chỉ dung kí tự trống để phân cách. Giưã các đoạn cũng chỉ xuống dòng bằng một lần nhấn phím Enter. + Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy phải được đặt sát bên trái kí tự đầu tiên của từ tiếp theo. Tương tự, các dấu đóng ngoặc và các dấu đóng nháy phải được đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ ngay trước đó. Câu 2 Các cách tạo bảng Có hai cách tạo bảng. - Cách 1 Chọn lệnh Table/Insert/Table… rồi chỉ ra số cột và số hàng cũng như các số đo chính xác cho độ rộng các cột trong hộp thoại Insert Table. Đào Thị Thêm – Đề lớp 10 4 - Cách 2 Nháy nút lệnh Insert Table trên thanh công cụ chuẩn rồi kéo thả chuột xuống dưới và sang phải để chọn số hàng và số cột cho bảng, số hàng và số cột của bảng được hiển thị ở hàng dưới cùng. Câu 3 Kết quả Hệ soạn thảo văn bản là một phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện các thao tác liên quan đến công việc soạn thảo văn bản. Câu 4 a thanh tiêu đề b thanh bảng chọn c thanh công cụ chuẩn d thanh công cụ vẽ Câu 5 a b c d e f g h i 5 3 7 6 2 8 9 1 4 Đào Thị Thêm – Đề lớp 10 5 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn Tin Học 10 I – Mục tiêu đánh giá - Đánh giá kết quả học tập của học sinh về các kiến thức cơ bản đã học của chương III II – Yêu cầu của đề - Học sinh hiểu được khái niệm về soạn thảo văn bản và những thao tác với word. III – Nội dung của đề Câu 1 3 điểm Trình bày câu theo mẫu sau Khi biết tin con đỗ Đại Học Cả nhà mừng rơi nước mắt. Mẹ dấu tiếng thở dài Nhà mình nghèo… Bố huơ tay cười dằn bảo mẹ Ôi mình ơi! đừng ghĩ ngợi nhiều Con vào Đại Học là niềm vui lớn. Tôi với mình cố làm việc gấp đôi… Em tư lự Vẻ mặt trầm ngâm vủa người già trước tuổi “Chị gắng lo chuyện học hành, em sẽ đi phụ hồ…” Ngày chị bước vào cổng trường đại học Cũng là ngày em thành người thợ nề trước tuổi Bố mẹ vẫn miệt mài dệt chiếu Dệt cả những ước mơ… Sáng chị lên giảng đường Em lê bước nặng nề đảy xe gạch Bố đập cùi, mẹ đưa thoi, tiếng phình phịch Đào Thị Thêm – Đề lớp 10 6 Nghe chừng thêm hối hả… Chiều chị ngồi thư viện Em trộn vữa đẩy xe Tiếng thoi vẫn mải miết… Tối con ngồi bàn học Bố mẹ ghim nhặt kết chiếu Em làm thêm ca ba Cho chị là sinh viên… Đêm nay trời đày sao Và bốn ngọn đèn cùng thức… _Nguyễn Kim Thuý_ K49 Báo ĐHKHXH- NV_ĐHQGHN Câu 2 3 điểm Tạo công thức 1 Cho hàm số y= 1 22 2   x xx = 1  x + 1 1  x C Đạo hàm y'= 2 2 1 2   x xx 2 AB= 22 11 ab abab  [...]... Thị Trang Nguyễn Thị Vân Anh Trần Mạnh Tuyên Trần Thị Nhung Tạ Thị Nguyệt Nga Nguyễn Thị Dung Đặng Minh Tiến 16/08/1988 15/ 2/1988 14 /10/ 1988 15/ 7/1988 27 /10/ 1988 16/09/1988 20/05/1988 7 Giơí tính Nữ Nữ Nam Nữ Nữ Nữ Nam Tổng điểm 7,54 8,85 6,72 7,85 7,35 7,67 6,45 Hk Học lực Tốt Tốt Khá Khá Khá Khá Khá Khá Giỏi Khá Tốt Tốt Tốt Trung bình Đào Thị Thêm – Đề lớp 10 Đề kiểm tra và đáp án môn Tin học 10- ... học 10- thời gian 15 Đề kiểm tra 15 môn tin học lớp 10 Chương IV Mạng máy tính và Internet Đề bài Chọn đáp án đúng cho các câu hỏi dưới đây Câu 1 Giao thức truyền thông là A Bộ các quy tắc mà các máy tính trong mạng phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin B Ngôn ngữ giao tiếp chung của mạng C Bộ định tuyến không dây D Bộ các quy tắc phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin giữa các thiết... Đánh giá kết quả học tập về hệ điều hành và tệp và quản lí tệp 2 Mục đích, yêu cầu của đề - Khái niệm hệ điều hành và phân loại được các loại hệ điều hành thông dụng - Các thao tác với tệp 3 Ma trận đề Hệ điều hành Nhận biết Thông hiểu Câu 1 Câu 1, Câu 2 Vận dụng 4 Tệp và quản lí tệp Câu 2 Câu 3 Nội dung đề Kiểm tra tin học 10 _ Chương 2 Ngày…….tháng ……năm…… Thời gian làm bài 15 phút ĐỀ BÀI Câu 1... công nghiệp D Internet là mạng máy tính toàn cầu Câu 5 Trong mạng Internet, nội dung gói tin bao gồm A Thông kiểm tra soát lỗi và các thông tin phục vụ khác B Địa chỉ gửi và địa chỉ nhận C Dữ liệu , độ dài Người thực hiện Bùi Thị Thuỳ -K56A-CNTT-ĐHSP Hà Nội Đề kiểm tra và đáp án môn Tin học 10- thời gian 15 D Cả ba ý trên Câu 6 Trong các khẳng định khi nói về tên miền các website mà máy chủ đặt... E-mail B Một Home Page C Một URL D Cả ba ý trên đều sai Câu 8 Trang web tĩnh là trang web A Có nội dung cố định, không thể tuỳ biến theo yêu cầu từ phía của máy khách B Chỉ có văn bản và các hình ảnh tĩnh C Nội dung không có sẵn trên các máy phục vụ Người thực hiện Bùi Thị Thuỳ -K56A-CNTT-ĐHSP Hà Nội Đề kiểm tra và đáp án môn Tin học 10- thời gian 15 D Không có hình ảnh động và các hiệu ứng âm... kiểu đường thẳng Câu 3 Trong các phát biểu sau đây khi nói về mạng kết nối kiểu vòng, phát biểu nào là sai? Người thực hiện Bùi Thị Thuỳ -K56A-CNTT-ĐHSP Hà Nội Đề kiểm tra và đáp án môn Tin học 10- thời gian 15 A Mọi máy tính trong mạng đều có quyền truy nhập như nhau B Dữ liệu được truyền trên cáp theo một chiều và đi qua từng máy tính để tới máy nhận dữ liệu C Mỗi trạm của mạng được nối với vòng... trên Câu 10 Trong mạng Internet, dịch vụ nào hỗ trợ truyền thư điện tử đơn giản giữa các đìa chỉ E-mail? A DHCP Dynamics Host Control Protocol B SMTP Simple Mail Transfer Protocol C POP3 Post Office Protocol version 3 D FTP File Transfer Protocol Người thực hiện Bùi Thị Thuỳ -K56A-CNTT-ĐHSP Hà Nội Sinh viên Đoàn Thị Thu Huyền Lớp 56A_CNTT_ĐHSP Hà Nội KIỂM TRA 15 Sau bài 11 – Lớp 10 1 Mục... thư mục là a Tạo mới và xóa b Đổi tên c Sao chép và di chuyển d Cả a, b, c đều đúng Trong MS-DOS, tên tệp được đặt theo a Có thể đặt tự do, thoải mái b Phần tên không quá 8 kí tự, phần mở rộng không quá 3 kí tự c Tối đa 225 kí tự d Không phân biệt phần tên và phần mở rộng Câu 3 4 điểm Nhìn sơ đồ thư mục sau TOAN TIN HOC HANH VAN NHAC DO D\ CA NHAC NHAC VANG GIAI TRI NHAC TRE TRUYEN CO TICH . bình Đề kiểm tra và đáp án môn Tin học 10- thời gian 15 Người thực hiện Bùi Thị Thuỳ -K56A-CNTT-ĐHSP Hà Nội. Đề kiểm tra 15 môn tin học lớp 10 Chương IV Mạng máy tính và Internet Đề bài. Thị Thêm – Đề lớp 10 1 ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT Môn Tin Học 10 I – Mục tiêu đánh giá - Đánh giá kết quả học tập của học sinh về các kiến thức cơ bản đã học của bài 14, 15. II – Yêu. 10 5 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn Tin Học 10 I – Mục tiêu đánh giá - Đánh giá kết quả học tập của học sinh về các kiến thức cơ bản đã học của chương III II – Yêu cầu của đề - Học - Xem thêm -Xem thêm Đề kiểm tra 15 phút tin học 10, 1 trang dothuong 19/01/2021 421 0 Download Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 15p Tin học lớp 10 - Mã đề 570 - Trường THPT Kim Xuyên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TQ TRƯỜNG THPT KIM XUYÊN KIỂM TRA 15 PHÚT Môn Tin Học 10 Họ và tên........................................................... Lớp 10A Mã đề thi 570 PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D Câu 1 Để thực hiện gộp nhiều ô thành một ô, thực hiện lệnh A. nhấp phải chuột, chọn Merge Cells B. chọn Page Layout>Merge Cells C. nhấp trái chuột, chọn Merge Cells D. chọn Page Leyout>Merge Cells Câu 2 Để chọn bôi đen một dòng, ta thực hiện thao tác đưa con trỏ chuột về đầu dòng và nhấp chuột lần. A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 Câu 3 Để chèn thêm một cột, thực hiện lệnh A. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Left B. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Right C. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Bilow D. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns Câu 4 Sắp xếp đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn? A. Đoạn - Câu - Từ - Kí tự B. Đoạn - Kí tự - Câu - Từ C. Từ - Kí tự - Câu - Đoạn D. Kí tự - Từ - Câu - Đoạn Câu 5 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+D B. Ctrl+B C. Ctrl+I D. Ctrl+U Câu 6 Hệ soạn thảo văn bản cho phép A. nhập, chỉnh sửa, in ấn và lưu trữ văn bản B. nhập, chỉnh sửa, in ấn văn bản C. nhập, chỉnh sửa, định dạng và in ấn văn bản D. nhập, lưu trữ và in ấn văn bản Câu 7 Để ngắt trang đoạn văn bản, thực hiện thao tác A. Insert>Breaka>Page Break B. Insert>Breake>Page Break C. Insert>Break>Page Break D. Inset>Break>Paga Break Câu 8 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+B B. Ctrl+D C. Ctrl+I D. Ctrl+U Câu 9 Chuyển sang tiếng Việt đoạn gõ sau "Chuwcs mungf nawm mowisz" A. Chúc mùng nằm mơi B. Chức mùng năm mơi C. Chúc mừng nam mói D. Chúc mừng năm mới Câu 10 Để thực hiện tách một ô thành nhiều ô, thực hiện lệnh A. nhấp trái chuột, chọn Split Cells B. chọn Page Leyout>Split Cells C. nhấp phải chuột, chọn Split Cells D. chọn Page Layout>Split Cells Câu 11 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+D B. Ctrl+I C. Ctrl+U D. Ctrl+B Câu 12 Biểu tượng được sử dụng khi thực hiện thao tác A. Lưu tập tin B. Tạo mới tập tin C. Lưu tập tin đã có với tên khác D. Mở tập tin Câu 13 Biểu tượng được sử dụng khi thực hiện thao tác A. Lưu tập tin đã có với tên khác B. Mở tập tin C. Lưu tập tin D. Tạo mới tập tin Câu 14 Để chèn thêm một hàng, cần thực hiện A. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Bilow B. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Left C. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Right D. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Câu 15 Để in văn bản, dùng tổ hợp phím A. Ctrl+P B. Ctrl+D C. Ctrl+V D. Ctrl+I Câu 16 Hệ soạn thảo văn bản là phần mềm A. tiện ích B. hệ thống C. đóng gói D. ứng dụng Câu 17 Có hai kiểu gõ tiếng Việt phổ biến là VNI và A. TCVN3 B. Unicode C. VNI-Windows D. TELEX Câu 18 Để tạo bảng, thực hiện lệnh A. Tables>Insert>Table B. Table>Insert>Tables C. Insert>Table>Tables D. Insert>Tables>Table Câu 19 Trình bày văn bản bao gồm các chức năng A. định dạng kí tự, đoạn văn và trang văn bản B. định dạng kí tự và đoạn văn bản C. định dạng trang văn bản, đoạn văn bản D. định dạng trang văn bản, kí tự Câu 20 Để xem văn bản trước khi in, thực hiện thao tác A. File>Print>Print Priview B. File>Print Preview C. File>Print>Print Preview D. File>Print Priview - - HẾT - Tài liệu đính kèm TRƯỜNG THPT SƠN TÂY ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021 MÔN SINH HỌC 10 Thời gian 15 phút ĐỀ SỐ 1 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Chọn phương án trả lời đúng. Câu 1. Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế nào? A. Vận chuyển thụ động. B. Thẩm thấu. C. Thẩm tách. D. Vận chuyển chủ động. Câu 2. Chất nào sau đây chỉ có thể đi qua màng bằng con đường xuất nhập bào? A. Pôlisacarit. B. Glucôzơ. C. Rượu êtanol. D. Vitamin. Xét các bào quan sau 1 Không bào tiêu hoá. 2 Trung thể. 3 Lưới nội chất. 4 Lizôxôm. 5 Lục lạp. 6 Ribôxôm. Câu 3. Trong các bào quan trên, tế bào thực vật không có bào quan nào? A. 1, 2, 3. B. 1 2, 4. C. 2, 3, 4. D. 4, 5, 6. Câu 4. Loại bào quan nào có khả năng tổng hợp ATP? A. Thể Gôngi, ribôxôm. B. Ti thể, lưới nội chất. C. Ti thể, lục lạp. D. Ti thể, lizôxôm. II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1 Trong nghiên cứu tìm hiểu vai trò của enzim có trong nước bọt, một bạn học sinh đã tiến hành thí nghiệm sau - Trong 3 ống nghiệm đều có chứa hồ tinh bột loãng, bạn lần lượt thêm vào + Ống 1 Thêm nước cất. + Ống 2 Thêm nước bọt. + Ống 3 Thêm nước bọt và nhỏ vài giọt HCl. - Tất cả các ống nghiệm đều đặt trong nước ấm. - Bạn đã quên không đánh dấu các ống nghiệm, em hãy giúp bạn tìm đúng các ống nghiệm trên. Theo em hồ tinh bột trong ống nào sẽ bị biến đổi, ống nào không? Tại sao? ĐÁP ÁN Câu 1 - Dùng dung dịch iôt loãng và giấy quỳ để phát hiện. + Dùng iôt nhỏ vào tất cả các ống nghiệm, chí có một ống không có màu xanh tím, đó chính là ống 2 có hồ tinh bột và nước bọt. + Hai ống còn lại đều có màu xanh tím ống 1 và ống 3, nghĩa là tinh bột không được biến đổi. Thử bằng giấy quỳ để phân biệt hai ống này, giấy quỳ chuyển sang màu đỏ chính là ống 3 có hồ tinh bột, nước bọt và HCl. Còn lại là ống 1 có hồ tinh bột và nước cất. - Giải thích + Ống 1 Hồ tinh bột không được biến đổi do không có enzim. + Ống 2 Hồ tinh bột được biến đổi do có enzim trong nước bọt và điều kiện nhiệt độ thích hợp. + Ống 3 Hồ tinh bột không được biến đổi vì mặc dù có enzim trong nước bọt nhưng có axit là môi trường không thích hợp cho hoạt động của enzim trong nước bọt. → Như vậy, tinh bột chỉ bị biến đổi bởi enzim có trong nước bọt hoạt động trong môi trường thích hợp, nhiệt độ thích hợp. ĐỀ SỐ 2 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Chọn phương án trả lời đúng. Câu 1. Lục lạp có thể có trong tế bào của nhóm nào sau đây? A. Vi khuẩn lam, cây lúa. B. Nấm rơm, cây cải củ. C. Tảo lục, cây cà chua. D. Cây ngô, cây khoai tây. Câu 2. Điều gì sẽ xảy ra nếu kênh prôtêin xuyên màng đặc hiệu của glucôzơ không hoạt động? A. Glucôzơ sẽ được hoạt tải vào tế bào. B. Glucôzơ sẽ không vào được tế bào. C. Glucôzơ sẽ khuếch tán trực tiếp qua màng. D. Glucôzơ sẽ được màng tế bào bọc lại và nuốt vào trong tế bào. Câu 3. Câu nào sau đây không đúng khi nói về trao đổi chất qua màng tế bào? A. Dựa vào sự khuếch tán qua màng, người ta chia dung dịch thành 3 loại ưu trương, đẳng trương và nhược trương. B. Khuếch tán là hiện tượng các chất hoà tan trong nước được vận chuyển qua màng từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp. C. Những chất trao đổi qua màng tế bào thường là những chất hoà tan trong môi trường nước. D. Nước thấm qua màng từ nơi có thế nước cao đến nơi có thế nước thấp hơn gọi là thẩm thấu. Câu 4. Một học sinh làm thí nghiệm về co nguyên sinh như sau - Thí nghiệm 1 Tách lớp biểu bí lá cây thài lài tía đặt vào giọt nước trên phiến kính, đậy lá kính và đem quan sát dưới kính hiển vi. - Thí nghiệm 2 Nhỏ một giọt nước muối loãng vào rìa lá kính, lấy giấy thấm hút phía ngược lại, đem quan sát dưới kính hiển vi thấy tế bào bị co nguyên sinh. Giải thích nào sau đây là đúng về hiện tượng co nguyên sinh trên đây? A. Môi trựờng tế bào ngoài nhược trương, nừớc trong tế bào bị hút ra ngoài. B. Môi trường tế bào ngoài đẳng trương, dịch bào không thay đổi. C. Môi trường tế bào ngoài ưu trương, dịch bào thẩm thấu ra ngoài. D. Môi trường tế bào ngoài nhược trương, màng tế bào tách ra khỏi thành tế bào. -Nội dung đầy đủ, chi tiết vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy- Nội dung Text Đề kiểm tra 15 phút lần 1 môn Tin học lớp 10 - THPT Hàm Thuận Bắc - Mã đề 209 Trường THPT Hàm Thuận Bắc Đề Kiểm Tra 15 Phút Môn Tin Học Mã đề thi 209 Họ, tên học sinh..................................................................... L ớp ............................. Câu 1 Thiết bị nào là thiết bị ra A. Máy quét máy Scan B. Máy in printer C. Bàn phím D. Webcam Câu 2 Chọn phát biểu đúng trong các câu sau A. Đĩa mềm là bộ nhớ trong . B. Một byte có 8 bit. C. RAM là bộ nhớ ngoài. D. Dữ liệu là thông tin . Câu 3 Biểu diễn nhị phân của số thập phân 31 là A. 1100110 . B. 1101010 C. 1010010 D. 0011111 Câu 4 Chọn phát biểu đúng trong các câu sau A. Bộ nhớ ngoài là các đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD, thiết bị Flash. B. Bộ nhớ ngoài là các đĩa cứng, đĩa mềm, Ram, ROM. C. Bộ nhớ ngoài có ROM và RAM. D. Bộ nhớ trong là các đĩa cứng, đĩa mềm. Câu 5 1 bit thể hiện được mấy trạng thái của thông tin? A. 256 B. 1 C. 2 D. 1024 Câu 6 ROM là bộ nhớ dùng để A. Chứa hệ điều hành MS DOS. B. Người dùng có thể xóa hoặc cài đặt chương trình vào . C. Chứa các dữ liệu quan trọng. D. Chứa các chương trình hệ thống được hãng sản xuất cài đặt sẵn và người dùng thường không thay đổi được. Câu 7 Biểu diễn số thực sau thành dạng dấu phẩy động 2591,34 A. B. 0,259134x10­4 C. s0,259134x104 D. Câu 8 Chọn phát biểu đúng trong các câu sau A. 8 bytes = 1 bit . B. Đĩa cứng là bộ nhớ trong. C. CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi. D. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính. Câu 9 Số kí tự chuẩn của bộ mã ASCII là A. 256 B. 512 C. 255. D. 128 Câu 10 Hãy chọn phương án đúng nhất. Hệ thống tin học gồm các thành phần A. Người quản lí, máy tính và Internet. B. Máy tính, mạng và phần mềm. C. Sự quản lí và điều khiển của con người, phần cứng và phần mềm. D. Máy tính, phần mềm và dữ liệu. Câu 11 Chọn câu đúng A. 1Bit= 1024B . B. 1B = 1024 Bit C. 1MB = 1024KB D. 1KB = 1024MB Câu 12 Chọn phát biểu đúng trong các câu sau A. CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi. Trang 1/2 ­ Mã đề thi 209 B. Đĩa cứng là bộ nhớ trong. C. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính. D. 8 byte = 1 bit. Câu 13 Chọn phát biểu sai trong các câu sau A. Các thông tin lưu trữ trong bộ nhớ ngoài sẽ không mất khi tắt máy. B. Bộ nhớ trong dùng để lưu trữ lâu dài các thông tin và hỗ trợ cho bộ nhớ ngoài. C. Thanh ghi là vùng nhớ đặc biệt được CPU sử dụng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang xử lí . D. Bộ nhớ ngoài dùng để lưu trữ lâu dài các thông tin và hỗ trợ cho bộ nhớ trong. Câu 14 Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm A. CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra. B. Màn hình, máy in, loa. C. Máy quét, ổ cứng, CPU. D. Bàn phím, chuột, RAM, ổ cứng. Câu 15 Thiết bị nào là thiết bị vào A. Màn hình B. Webcam C. Máy chiếu D. Máy in Câu 16 Biểu diễn thập phân của số Hexa 1EA là A. 506 . B. 700 C. 490 D. 250 Câu 17 Để biểu diễn số nguyên không dấu 199 ta dùng ít nhất là A. 3 Byte B. 2 Byte C. 4 Byte D. 1 Byte Câu 18 Đơn vị nào dùng để đo lượng thông tin? A. MHz B. NB C. GB D. BP Câu 19 Biểu diễn thập phân của số nhị phân 10101 là A. 21 B. 39 C. 15 . D. 98 Câu 20 Chọn phát biểu sai trong các câu sau A. Bộ điều khiển CU có nhiệm vụ thực hiện các phép toán số học B. Bộ nhớ ngoài thường là đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa Compact. C. CPU gồm hai bộ phận Bộ điều khiển CU ­ Control Unit và bộ số học / lôgic ALU ­ Arithmetic/Logic Unit . D. Cấu trúc máy tính bao gồm Bộ xử lí trung tâmCPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra. ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­ Trang 2/2 ­ Mã đề thi 209 1 trang dothuong 19/01/2021 403 0 Download Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 15p Tin học lớp 10 - Mã đề 896 - Trường THPT Kim Xuyên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TQ TRƯỜNG THPT KIM XUYÊN KIỂM TRA 15 PHÚT Môn Tin Học 10 Họ và tên........................................................... Lớp 10A Mã đề thi 896 PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D Câu 1 Có hai kiểu gõ tiếng Việt phổ biến là VNI và A. TELEX B. Unicode C. VNI-Windows D. TCVN3 Câu 2 Để chèn thêm một cột, thực hiện lệnh A. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Right B. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Left C. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns D. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Bilow Câu 3 Biểu tượng được sử dụng khi thực hiện thao tác A. Mở tập tin B. Lưu tập tin C. Lưu tập tin đã có với tên khác D. Tạo mới tập tin Câu 4 Biểu tượng được sử dụng khi thực hiện thao tác A. Tạo mới tập tin B. Lưu tập tin C. Mở tập tin D. Lưu tập tin đã có với tên khác Câu 5 Để xem văn bản trước khi in, thực hiện thao tác A. File>Print Priview B. File>Print>Print Preview C. File>Print Preview D. File>Print>Print Priview Câu 6 Hệ soạn thảo văn bản cho phép A. nhập, chỉnh sửa, in ấn văn bản B. nhập, chỉnh sửa, in ấn và lưu trữ văn bản C. nhập, chỉnh sửa, định dạng và in ấn văn bản D. nhập, lưu trữ và in ấn văn bản Câu 7 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+I B. Ctrl+D C. Ctrl+U D. Ctrl+B Câu 8 Để tạo bảng, thực hiện lệnh A. Table>Insert>Tables B. Insert>Table>Tables C. Tables>Insert>Table D. Insert>Tables>Table Câu 9 Để thực hiện gộp nhiều ô thành một ô, thực hiện lệnh A. nhấp trái chuột, chọn Merge Cells B. chọn Page Layout>Merge Cells C. nhấp phải chuột, chọn Merge Cells D. chọn Page Leyout>Merge Cells Câu 10 Để chọn bôi đen một dòng, ta thực hiện thao tác đưa con trỏ chuột về đầu dòng và nhấp chuột lần. A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 11 Để chèn thêm một hàng, cần thực hiện A. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Bilow B. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Right C. nhấp phải chuột, chọn Insert Columns to the Left D. nhấp phải chuột, chọn Insert Rows Câu 12 Để in văn bản, dùng tổ hợp phím A. Ctrl+P B. Ctrl+V C. Ctrl+I D. Ctrl+D Câu 13 Sắp xếp đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn? A. Từ - Kí tự - Câu - Đoạn B. Đoạn - Câu - Từ - Kí tự C. Kí tự - Từ - Câu - Đoạn D. Đoạn - Kí tự - Câu - Từ Câu 14 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+I B. Ctrl+B C. Ctrl+D D. Ctrl+U Câu 15 Để thực hiện tách một ô thành nhiều ô, thực hiện lệnh A. chọn Page Layout>Split Cells B. nhấp phải chuột, chọn Split Cells C. nhấp trái chuột, chọn Split Cells D. chọn Page Leyout>Split Cells Câu 16 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím A. Ctrl+B B. Ctrl+U C. Ctrl+D D. Ctrl+I Câu 17 Chuyển sang tiếng Việt đoạn gõ sau "Chuwcs mungf nawm mowisz" A. Chúc mùng nằm mơi B. Chúc mừng năm mới C. Chức mùng năm mơi D. Chúc mừng nam mói Câu 18 Hệ soạn thảo văn bản là phần mềm A. ứng dụng B. tiện ích C. đóng gói D. hệ thống Câu 19 Để ngắt trang đoạn văn bản, thực hiện thao tác A. Insert>Breake>Page Break B. Insert>Breaka>Page Break C. Inset>Break>Paga Break D. Insert>Break>Page Break Câu 20 Trình bày văn bản bao gồm các chức năng A. định dạng kí tự và đoạn văn bản B. định dạng kí tự, đoạn văn và trang văn bản C. định dạng trang văn bản, đoạn văn bản D. định dạng trang văn bản, kí tự - - HẾT - Tài liệu đính kèm

kiểm tra 15p tin 10